XH Đội bóng
1 GKS Katowice (W) GKS Katowice (W)
2 Nữ Gornik Leczna Nữ Gornik Leczna
3 Nữ Pogon Szczecin Nữ Pogon Szczecin
4 Nữ Czarni Sosnowiec Nữ Czarni Sosnowiec
5 APLG Gdansk (W) APLG Gdansk (W)
6 Nữ AZS UJ Krakow Nữ AZS UJ Krakow
7 Legia Warsaw (W) Legia Warsaw (W)
8 Rekord Bielsko Biala (W) Rekord Bielsko Biala (W)
9 Nữ UKS Lodz Nữ UKS Lodz
10 Sleza Wroclaw (W) Sleza Wroclaw (W)
11 Lech Poznan UAM (W) Lech Poznan UAM (W)
12 Slask Wroclaw (W) Slask Wroclaw (W)
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
7 6 1 0 19 24 6 18 85.7 14.3 0.0 3.4 0.9 T H T T T T ?
7 5 1 1 16 18 6 12 71.4 14.3 14.3 2.6 0.9 T T T T B H ?
8 5 0 3 15 19 10 9 62.5 0.0 37.5 2.4 1.3 T T B T B T ?
6 4 2 0 14 16 4 12 66.7 33.3 0.0 2.7 0.7 T H T T T H ?
8 4 2 2 14 12 10 2 50.0 25.0 25.0 1.5 1.3 T T T H T H ?
7 3 1 3 10 10 13 -3 42.9 14.3 42.9 1.4 1.9 T B H B T B ?
8 3 1 4 10 16 20 -4 37.5 12.5 50.0 2.0 2.5 T B T B B H ?
8 1 4 3 7 9 17 -8 12.5 50.0 37.5 1.1 2.1 B H H H T H ?
7 1 3 3 6 5 12 -7 14.3 42.9 42.9 0.7 1.7 H H B B T H ?
7 1 1 5 4 8 18 -10 14.3 14.3 71.4 1.1 2.6 H B B B B T ?
7 1 1 5 4 9 20 -11 14.3 14.3 71.4 1.3 2.9 B B B H B B ?
8 0 3 5 3 8 18 -10 0.0 37.5 62.5 1.0 2.3 B B H H B B ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Thông tin
Các Ekstraliga ( Ba Lan cho Extra League) là giải đấu bóng đá nữ cấp cao nhất của Ba Lan.Các giải đấu của phụ nữ bắt đầu ra để chơi một nhà vô địch vào năm 1979-80. Người giữ chức vô địch đầu tiên là Czarni Sosnowiec năm 1980. Năm 2005 giải đấu được đổi tên thành Ekstraliga Kobiet . Người chiến thắng của giải đấu đủ điều kiện cho Champions League UEFA Womens .