XH Đội bóng
1 PAOK Saloniki PAOK Saloniki
2 Panaitolikos Agrinio Panaitolikos Agrinio
3 Aris Salonica Aris Salonica
4 Olympiakos Piraeus Olympiakos Piraeus
5 AEK Athens AEK Athens
6 Panathinaikos Panathinaikos
7 OFI Crete OFI Crete
8 AE Kifisias AE Kifisias
9 Volos NFC Volos NFC
10 Iraklis Saloniki Iraklis Saloniki
11 Atromitos Athens Atromitos Athens
12 Kalamata AO Kalamata AO
13 Asteras Tripolis Asteras Tripolis
14 Levadiakos Levadiakos
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
2 2 0 0 6 6 1 5 100.0 0.0 0.0 3.0 0.5 T T ?
2 2 0 0 6 5 1 4 100.0 0.0 0.0 2.5 0.5 T T ?
2 2 0 0 6 5 3 2 100.0 0.0 0.0 2.5 1.5 T T ?
2 2 0 0 6 2 0 2 100.0 0.0 0.0 1.0 0.0 T T ?
2 1 1 0 4 5 1 4 50.0 50.0 0.0 2.5 0.5 T H ?
1 1 0 0 3 2 0 2 100.0 0.0 0.0 2.0 0.0 T ?
2 1 0 1 3 3 2 1 50.0 0.0 50.0 1.5 1.0 T B ?
1 0 1 0 1 1 1 0 0.0 100.0 0.0 1.0 1.0 H ?
2 0 1 1 1 1 3 -2 0.0 50.0 50.0 0.5 1.5 B H ?
2 0 1 1 1 1 5 -4 0.0 50.0 50.0 0.5 2.5 B H ?
2 0 0 2 0 1 3 -2 0.0 0.0 100.0 0.5 1.5 B B ?
2 0 0 2 0 2 5 -3 0.0 0.0 100.0 1.0 2.5 B B ?
2 0 0 2 0 1 4 -3 0.0 0.0 100.0 0.5 2.0 B B ?
2 0 0 2 0 0 6 -6 0.0 0.0 100.0 0.0 3.0 B B ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • UEFA ECL offs
  • Play-off trụ hạng
Thông tin
Giải VĐQG Hy Lạp có tổng cộng 14 đội được thi đấu theo thể thức vòng tròn 2 lượt), 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, tổng cộng 26 vòng đấu, các đội sẽ giành được 3 điểm/trận thắng và 1 điểm/trận hòa, không có điểm khi thua trận. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét với thành tích đối đầu giữa đội cùng điểm. 6 đội đứng đầu của giải đấu sẽ tham dự vòng play-off tranh chức vô địch, và 8 đội cuối bảng sẽ tham dự trận play-off trụ hạng.