XH Đội bóng
1 FC Copenhagen FC Copenhagen
2 Midtjylland Midtjylland
3 Viborg Viborg
4 FC Nordsjaelland FC Nordsjaelland
5 Brondby Brondby
6 AC Horsens AC Horsens
7 Odense BK Odense BK
8 Silkeborg IF Silkeborg IF
9 Randers FC Randers FC
10 Aarhus AGF Aarhus AGF
11 Sonderjyske Sonderjyske
12 Lyngby Lyngby
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
11 8 1 2 25 25 11 14 72.7 9.1 18.2 2.3 1.0 T T T T B H ?
11 7 4 0 25 21 11 10 63.6 36.4 0.0 1.9 1.0 T H T H T T ?
11 6 2 3 20 18 10 8 54.5 18.2 27.3 1.6 0.9 T B H T T B ?
11 5 4 2 19 17 13 4 45.5 36.4 18.2 1.5 1.2 B H T B H H ?
11 5 1 5 16 18 19 -1 45.5 9.1 45.5 1.6 1.7 B B B B T B ?
11 3 4 4 13 18 19 -1 27.3 36.4 36.4 1.6 1.7 B T B H H H ?
11 3 4 4 13 10 15 -5 27.3 36.4 36.4 0.9 1.4 H B T H H T ?
11 2 5 4 11 15 19 -4 18.2 45.5 36.4 1.4 1.7 H H H T H B ?
11 3 2 6 11 11 16 -5 27.3 18.2 54.5 1.0 1.5 T T B B B H ?
11 1 6 4 9 15 18 -3 9.1 54.5 36.4 1.4 1.6 B H B H T H ?
11 2 2 7 8 16 24 -8 18.2 18.2 63.6 1.5 2.2 B B H T B T ?
11 1 5 5 8 15 24 -9 9.1 45.5 45.5 1.4 2.2 H T H B B H ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Thông tin
Sau khi giai đoạn một (đá vòng tròn 2 lượt sân nhà-khách giữa 14 CLB) khép lại, giải sẽ chia làm 2 nhóm. Nhóm A (Championship) gồm 6 đội có thứ hạng cao nhất đua chức vô địch, vé dự Europa League cùng suất đá chung kết play-off cúp C2 châu Âu. Nhóm B (Relegation) có 8 đội, chia làm 2 bảng đấu mỗi bảng 4 đội, cũng đá vòng tròn 2 lượt xác định đội xuống hạng trực tiếp, suất play-off trụ hạng và suất play-off Europa League. Riêng suất play-off Europa League phân bổ cũng rất phức tạp. Đội có thành tích tốt nhất (dựa trên điểm số) của 2 bảng vào thắng vòng bán kết – là Horsens. Hai đội có thành tích tốt thứ 2 và 3 gặp nhau ở tứ kết (2 lượt).