XH Đội bóng
1 Coleraine Coleraine
2 Linfield FC Linfield FC
3 Glentoran FC Glentoran FC
4 Larne FC Larne FC
5 Carrick Rangers Carrick Rangers
6 Ballymena United Ballymena United
7 Crusaders FC Crusaders FC
8 Dungannon Swifts Dungannon Swifts
9 Cliftonville Cliftonville
10 Limavady United Limavady United
11 Portadown FC Portadown FC
12 Bangor FC Bangor FC
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
12 10 1 1 31 26 12 14 83.3 8.3 8.3 2.2 1.0 T T B T T T ?
11 8 2 1 26 16 8 8 72.7 18.2 9.1 1.5 0.7 T H T T T H ?
12 6 2 4 20 16 10 6 50.0 16.7 33.3 1.3 0.8 B T T T H T ?
8 6 1 1 19 17 6 11 75.0 12.5 12.5 2.1 0.8 T T T T T B ?
12 5 2 5 17 21 19 2 41.7 16.7 41.7 1.8 1.6 H B B T T H ?
11 4 3 4 15 17 15 2 36.4 27.3 36.4 1.5 1.4 H H T T B T ?
12 5 0 7 15 16 23 -7 41.7 0.0 58.3 1.3 1.9 T B T B B B ?
11 4 2 5 14 11 14 -3 36.4 18.2 45.5 1.0 1.3 B B H B B H ?
12 4 0 8 12 13 15 -2 33.3 0.0 66.7 1.1 1.3 B B B B B B ?
11 4 0 7 12 11 17 -6 36.4 0.0 63.6 1.0 1.5 T B T B T B ?
12 2 2 8 8 10 21 -11 16.7 16.7 66.7 0.8 1.8 H B B T H T ?
12 1 3 8 6 10 24 -14 8.3 25.0 66.7 0.8 2.0 B T B B B H ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Thông tin
VĐQG Bắc Ireland (NIFL Premiership) gồm 12 đội thi đấu xong vòng tròn sân nhà sân khách vẫn phải đá thêm 1 trận và bốc thăm để quyết định sân thi đấu. 6 đội xếp trước và 6 đội xếp cuối BXH sẽ được chia làm nhóm tranh vô địch và nhóm trụ hạng. 2 nhóm sẽ thi đấu với nhau. Đội có điểm cao nhất sẽ giành chức vô địch, đội thấp điểm nhất sẽ xuống hạng.