XH Đội bóng
1 FC Noah FC Noah
2 Alashkert Alashkert
3 Sadarakpat Sadarakpat
4 FC Pyunik FC Pyunik
5 FC Ararat Armenia FC Ararat Armenia
6 Banants Banants
7 Shirak Shirak
8 BKMA BKMA
9 Gandzasar Kapan Gandzasar Kapan
10 Ararat Yerevan Ararat Yerevan
11 Gandzasar Kapan Gandzasar Kapan
12 FC Van FC Van
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
5 5 0 0 15 13 3 10 100.0 0.0 0.0 2.6 0.6 T T T T T ?
5 3 1 1 10 10 2 8 60.0 20.0 20.0 2.0 0.4 T T B T H ?
4 3 1 0 10 10 4 6 75.0 25.0 0.0 2.5 1.0 T T H T ?
4 3 1 0 10 9 3 6 75.0 25.0 0.0 2.3 0.8 H T T T ?
5 3 1 1 10 10 7 3 60.0 20.0 20.0 2.0 1.4 T T T H B ?
5 2 2 1 8 8 5 3 40.0 40.0 20.0 1.6 1.0 H B T T H ?
5 2 1 2 7 8 5 3 40.0 20.0 40.0 1.6 1.0 H B T B T ?
5 1 1 3 4 4 6 -2 20.0 20.0 60.0 0.8 1.2 H B B B T ?
5 1 0 4 3 6 12 -6 20.0 0.0 80.0 1.2 2.4 B T B B B ?
5 1 0 4 3 3 12 -9 20.0 0.0 80.0 0.6 2.4 B B T B B ?
5 0 1 4 1 3 13 -10 0.0 20.0 80.0 0.6 2.6 B B B H B ?
5 0 1 4 1 2 14 -12 0.0 20.0 80.0 0.4 2.8 B B B H B ?
  • UEFA qualifying
  • UEFA ECL qualifying
  • Đội xuống hạng
Thông tin
Phương pháp tính điểm của Giải Vô địch Armenia như sau: thắng một trận được 3 điểm, thua không được điểm nào, hòa thì mỗi đội được 1 điểm; cuối cùng, thứ hạng được quyết định dựa trên số điểm thu được; nếu có cùng số điểm, đội có hiệu số bàn thắng–bàn thua nhiều hơn sẽ xếp trên. Đội vô địch giải đấu sẽ tham gia vòng loại Champions League mùa giải tới, trong khi các vị trí thứ 2 và thứ 3 sẽ tham gia Giải Europa League mùa giải tới; đội xếp cuối bảng sẽ bị xuống hạng trực tiếp xuống Giải hạng nhất.