XH Đội bóng
1 Soroksar Soroksar
2 Duna-Tisza Duna-Tisza
3 Kecskemeti TE Kecskemeti TE
4 Gyirmot SE Gyirmot SE
5 Kazincbarcika Kazincbarcika
6 Mezokovesd Zsory Mezokovesd Zsory
7 FC Ajka FC Ajka
8 Fehervar Videoton Fehervar Videoton
9 Diosgyor VTK Diosgyor VTK
10 Karcag SE Karcag SE
11 Szentlorinc SE Szentlorinc SE
12 Budapest Honved FC Budapest Honved FC
13 Szegedi AK Szegedi AK
14 Nagykanizsai TE 1866 Nagykanizsai TE 1866
15 Kozarmisleny SE Kozarmisleny SE
16 Csakvari TK Csakvari TK
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
10 7 2 1 23 26 12 14 70.0 20.0 10.0 2.6 1.2 T T T H B T ?
10 6 4 0 22 22 13 9 60.0 40.0 0.0 2.2 1.3 T T T H T T ?
10 6 2 2 20 18 12 6 60.0 20.0 20.0 1.8 1.2 T T H T T B ?
10 6 1 3 19 16 15 1 60.0 10.0 30.0 1.6 1.5 B B T B T T ?
10 4 5 1 17 18 13 5 40.0 50.0 10.0 1.8 1.3 T H H B T H ?
10 5 2 3 17 16 11 5 50.0 20.0 30.0 1.6 1.1 T B T H H T ?
10 4 3 3 15 14 13 1 40.0 30.0 30.0 1.4 1.3 T B T B H B ?
10 4 0 6 12 14 12 2 40.0 0.0 60.0 1.4 1.2 B B T B T B ?
10 3 3 4 12 13 18 -5 30.0 30.0 40.0 1.3 1.8 B B T T H H ?
10 2 5 3 11 14 16 -2 20.0 50.0 30.0 1.4 1.6 T T B H B B ?
10 3 2 5 11 10 15 -5 30.0 20.0 50.0 1.0 1.5 B B T B H B ?
9 3 1 5 10 11 12 -1 33.3 11.1 55.6 1.2 1.3 B T B B T T ?
9 2 4 3 10 9 10 -1 22.2 44.4 33.3 1.0 1.1 T H H B H T ?
10 3 0 7 9 7 14 -7 30.0 0.0 70.0 0.7 1.4 B B T T B B ?
10 2 1 7 7 9 18 -9 20.0 10.0 70.0 0.9 1.8 B B T H B T ?
10 1 1 8 4 9 22 -13 10.0 10.0 80.0 0.9 2.2 B B H B B B ?
  • Đội thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Thông tin
Nemzeti Bajnokság II là hạng hai của bóng đá Hungary . Vào cuối mùa giải 2004/05, định dạng giải đấu đã được thay đổi từ một đội của 14 đội xuống hai đơn vị: Keleti (Đông) và Nyugati (phương Tây), mỗi đội đều có 16 đội. [1] Năm 2013 định dạng đã được thay đổi và có một bộ phận lại với 16 đội. Nhà vô địch và vị trí thứ hai sẽ trở thành đội đầu tiên, trong khi hai đội thấp nhất trong NB I được xuống hạng NB II. cùng được xếp hạng bởi Nemzeti Bajnokság II , giải đấu cấp hai, được thay thế bởi người chiến thắng và Á hậu của NB2.