XH Đội bóng
1 Marko Marko
2 Kallithea Kallithea
3 Panionios Panionios
4 AEL Larisa AEL Larisa
5 Panserraikos Panserraikos
6 Hellas Syrou Hellas Syrou
7 Panthrakikos Panthrakikos
8 Niki Volou Niki Volou
9 Apollon Kalamaria Apollon Kalamaria
10 Anagennisi Karditsa Anagennisi Karditsa
11 Asteras Tripoli B Asteras Tripoli B
12 PAOK Saloniki B PAOK Saloniki B
13 Olympiakos Piraeus B Olympiakos Piraeus B
14 Nestos Chrisoupolis Nestos Chrisoupolis
15 Pyrgos AFC Pyrgos AFC
16 Zakynthos Zakynthos
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
7 6 1 0 19 12 5 7 85.7 14.3 0.0 1.7 0.7 T T T T T H ?
7 5 1 1 16 9 4 5 71.4 14.3 14.3 1.3 0.6 B T T T T H ?
7 4 2 1 14 8 3 5 57.1 28.6 14.3 1.1 0.4 T H T B T H ?
7 3 3 1 12 9 4 5 42.9 42.9 14.3 1.3 0.6 T T T H B H ?
7 3 2 2 11 9 6 3 42.9 28.6 28.6 1.3 0.9 T B T H T H ?
7 2 4 1 10 9 4 5 28.6 57.1 14.3 1.3 0.6 T T H H B H ?
7 2 3 2 9 7 6 1 28.6 42.9 28.6 1.0 0.9 T T B H B H ?
7 2 2 3 8 8 8 0 28.6 28.6 42.9 1.1 1.1 B B T H T H ?
7 2 2 3 8 6 7 -1 28.6 28.6 42.9 0.9 1.0 B B T H T B ?
7 2 2 3 8 5 7 -2 28.6 28.6 42.9 0.7 1.0 B H B B T T ?
7 2 2 3 8 5 7 -2 28.6 28.6 42.9 0.7 1.0 B T B T H H ?
7 2 2 3 8 5 9 -4 28.6 28.6 42.9 0.7 1.3 B T B H B T ?
7 1 3 3 6 9 14 -5 14.3 42.9 42.9 1.3 2.0 T B B H B H ?
7 1 2 4 5 5 9 -4 14.3 28.6 57.1 0.7 1.3 T B B B B H ?
7 1 2 4 5 2 7 -5 14.3 28.6 57.1 0.3 1.0 B B H T B B ?
7 0 3 4 3 4 12 -8 0.0 42.9 57.1 0.6 1.7 B B B H B H ?
  • Đội thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Thông tin
Giải Vô địch hạng nhất Hy Lạp bao gồm 16 đội, với hệ thống tính điểm theo hình thức vòng tròn đôi. Cách tính điểm trong một trận đấu là: đội thắng được 3 điểm, đội thua được 0 điểm, còn hòa thì mỗi đội được 1 điểm. Vào cuối mùa giải, các đội sẽ được xếp hạng dựa trên tổng số điểm; nếu điểm số bằng nhau, thì sẽ phân biệt thứ hạng thông qua hiệu số bàn thắng – bàn thua. Sau khi kết thúc mùa giải, hai đội đứng đầu bảng sẽ trực tiếp lên chơi tại Giải Vô địch Super League Hy Lạp, trong khi bốn đội cuối cùng sẽ bị xuống hạng xuống giải hạng ba.