Group B
XH Đội bóng
1 Honka Honka
2 Aifk Aifk
3 EPS Espoo EPS Espoo
4 HJS Akatemia HJS Akatemia
5 Ilves Tampere II Ilves Tampere II
6 P-Iirot P-Iirot
7 GrIFK GrIFK
8 EBK Espoo EBK Espoo
9 MuSa MuSa
10 NJS NJS
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
18 13 4 1 43 56 17 39 72.2 22.2 5.6 3.1 0.9 H T B T T T ?
18 12 3 3 39 38 18 20 66.7 16.7 16.7 2.1 1.0 T T B T B T ?
18 10 2 6 32 39 26 13 55.6 11.1 33.3 2.2 1.4 T T T T T T ?
18 9 4 5 31 30 24 6 50.0 22.2 27.8 1.7 1.3 T T T T B B ?
18 8 6 4 30 51 30 21 44.4 33.3 22.2 2.8 1.7 H B T B T B ?
18 8 3 7 27 30 25 5 44.4 16.7 38.9 1.7 1.4 H T T T B B ?
18 7 3 8 24 23 31 -8 38.9 16.7 44.4 1.3 1.7 B B T B T T ?
18 4 3 11 15 27 43 -16 22.2 16.7 61.1 1.5 2.4 H B B B T B ?
18 3 3 12 12 19 55 -36 16.7 16.7 66.7 1.1 3.1 B B B B B T ?
18 0 1 17 1 10 54 -44 0.0 5.6 94.4 0.6 3.0 B B B B B B ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
Thông tin
Tổng cộng 36 đội sẽ thi đấu giải đấu chia thành ba nhóm, Lohko A (Nhóm A), Lohko B (Nhóm B) và Lohko C (Nhóm C). 25 trở về từ 2015 mùa, hai xuống hạng từ Ykkönen và chín thăng từ Kolmonen . Nhà vô địch của mỗi nhóm và đội nào là Á hậu hạng nhất sẽ đủ điều kiện cho các trận đấu khuyến mại để quyết định hai đội nào được thăng cấp lên Ykkönen . Ba đội cuối cùng trong mỗi nhóm sẽ hội đủ điều kiện trực tiếp để xuống hạng đến Kolmonen . Mỗi đội sẽ chơi tổng cộng 22 trận, chơi hai lần mỗi đội trong nhóm.